STTTên đơn vịNhân sự toàn ngànhSố lượng cài đặtTỷ lệ hoàn thành
Tổng cộng31.1909343%
1Ban thường trực phòng chống Covid-1900
2Văn phòng HĐND tỉnh31516.1%
3Văn phòng UBND tỉnh861517.4%
4Sở Công thương5635.4%
5Sở Giáo dục và Đào tạo2.74340.1%
6Sở Giao thông Vận tải8722.3%
7Sở Kế hoạch và Đầu tư681319.1%
8Sở Khoa học và Công nghệ831315.7%
9Sở Lao động - Thương binh và Xã hội226114.9%
10Sở Ngoại vụ3326.1%
11Sở Nội Vụ8866.8%
12Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn615274.4%
13Sở Tài chính5459.3%
14Sở Tài nguyên và Môi trường183179.3%
15Sở Thông tin và Truyền thông7272100%
16Sở Tư pháp7933.8%
17Sở Văn hóa và Thể thao36341.1%
18Sở Xây dựng6211.6%
19Sở Y tế3.126591.9%
20Thanh tra tỉnh461634.8%
21Ban Dân tộc16743.8%
22Ban Quản lý Khu kinh tế, Công nghiệp6200%
23Sở Du lịch3600%
24Huyện A Lưới1.797412.3%
25Huyện Nam Đông99819819.8%
26Huyện Phong Điền2.290482.1%
27Huyện Phú Lộc2.656311.2%
28Huyện Phú Vang3.217621.9%
29Huyện Quảng Điền1.852935%
30Thành phố Huế4.6061252.7%
31Thị xã Hương Thủy1.854140.8%
32Thị xã Hương Trà2.224210.9%
33Ban Quản lý Khu vực phát triển đô thị tỉnh4000%
34Đài Phát thanh và Truyền hình (TRT)10311%
35Nhà xuất bản Thuận Hóa1100%
36Trường Cao đẳng Nghề Thừa Thiên Huế8500%
37Trường Cao đẳng sư phạm Huế14742.7%
38Trường Cao đẳng Y tế Huế12810.8%
39Trường Cao đẳng Giao thông Huế15400%
40Trung tâm Bảo tồn di tích cố đô Huế61110.2%
41Trung tâm Công nghệ thông tin tỉnh3133.3%
42Trung tâm Festival Huế1800%
43Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình dân dụng và Công nghiệp2700%
44Ban QL DA ĐTXD Công trình NN và PTNT2827.1%
45Ban QLDA Đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh4200%
46Hội Chữ thập đỏ1500%
47Ban An toàn giao thông tỉnh400%
48Văn phòng thường trực BCH Phòng, chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn tỉnh5360%
49Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ100%
50Viện Nghiên cứu phát triển15320%
51Liên hiệp các hội Văn học nghệ thuật1700%
52Liên hiệp các tổ chức Hữu nghị VN tỉnh400%
53Liên hiệp Hội Khoa học kỹ thuật900%
54Liên minh HTX tỉnh1400%